未能

未能
wèinéng
vị năng

chưa thể; không thể; chưa được

3 nghĩa#11120
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chưa thể; không thể; chưa được

    没有成功做到;没有做成méiyǒu chénggōng zuòdào;méiyǒu zuòchéng

    • Anh ấy đã không hoàn thành nhiệm vụ.

  2. trạng từ

    không thể; không thể làm được

    没有能力做某事,不可以做méiyǒu néngshù zuò mǒu shì; búkěyǐ zuò

    • Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ.

  3. trạng từ

    không được; không thành

    没有能力去做;不可以做méiyǒu néngliè qù zuò;bù kěyǐ zuò

    • Anh ấy không thể hoàn thành nhiệm vụ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.