不会

不会
huì
bất hội

không thể; không biết (làm gì)

7 nghĩa#74
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể; không biết (làm gì)

    表示某事不可能发生或某人没有能力做某事biǎoshì mǒushì búkěnéng fāshēng huòzhě mǒurén méiyǒu néngliàng zuò mǒushì

    • Anh ấy sẽ không đến đâu.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không có gì thay đổi cả.

    • Không có gì thay đổi cả.

    • Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.

    • Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.

  2. không thể; không biết (làm gì); không có khả năng

    不能够;没有可能bù nénggoù;méiyǒu kěnéng

  3. trạng từ

    sẽ không; không thể; không biết (làm)

    • Tôi không biết nói tiếng Hán.

  4. trạng từ

    không biết; không thể

    没有能力做某事;不能méiyǒu néngliì zuò mǒushì;búnéng

  5. trạng từ

    chưa biết (làm gì); không thể; không có khả năng

    没有学过或没有能力做某事méiyǒu xuéguò huò méiyǒu néngglì zuò mǒu shì

    • Tôi không biết nói tiếng Trung.

  6. trạng từ

    không chút nào; không một chút

    根本不;完全没有gēnběn bù;wánquán méiyǒu

  7. trạng từ

    không có gì; không dám (khẩu, Đài Loan)

    用来表示谦虚地拒绝别人的感谢或称赞yònglái biǎoshì qiānxū de jùjué biérén de gǎnxiè huò chēngzàn

    • Không có gì, đừng bận tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.