降落

降落
jiàngluò
giáng lạc

chạm đất; tiếp đất

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2732
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đất; tiếp đất

    飞行的东西接触到地面fēixíng de dōngxi jiēchù dào dìmiàn

    • Máy bay đang hạ cánh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.

  2. động từ

    hạ xuống; giáng xuống

    飞机或飞行物从空中往下来并停止在地面上fēijī huò fēixíngwù cóng kōngzhōng wǎng xiàlai bìng tíngzhǐ zài dìmiàn shang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.