高涨
高涨
cao trướng
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31981
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
- 。
Giá cả tăng vọt.
- 貳动động từ
(tình trạng căng thẳng v.v.) dâng cao; leo thang
- 。
Cảm xúc của anh ấy dâng cao.
- 參动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 。
Giá cả tăng cao.
Đang tải…
高涨
Phồn thể高漲
cao trướng
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31981
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
- 。
Giá cả tăng vọt.
- 貳动động từ
(tình trạng căng thẳng v.v.) dâng cao; leo thang
- 。
Cảm xúc của anh ấy dâng cao.
- 參动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 。
Giá cả tăng cao.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.