高涨

高涨
gāozhǎng
cao trướng

dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31981
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)

    • Giá cả tăng vọt.

  2. động từ

    (tình trạng căng thẳng v.v.) dâng cao; leo thang

    • Cảm xúc của anh ấy dâng cao.

  3. động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

    • Giá cả tăng cao.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.