回升

回升
huíshēng
hồi thăng

phục hồi; tăng trở lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36749
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Nền kinh tế đang hồi phục.

  2. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Nền kinh tế đang phục hồi.

  3. động từ

    hồi phục; tăng trở lại; phục hồi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.