攀升

攀升
pānshēng
phan thăng

tăng lên; đi lên (về giá cả...)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31992
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên; đi lên (về giá cả...)

    • Giá cả đang tăng lên.

  2. động từ

    leo lên; tăng vọt; vươn lên

    • Nhiệt độ đang tăng lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.