tộc
bộ phương · 11 nét

dòng tộc; tộc; dân tộc

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10375
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng tộc; tộc; dân tộc

    • Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng, dân tộc Trung Hoa.

  2. danh từ

    dân tộc; tộc người; họ hàng

    有共同血缘、文化、语言的人群yǒu gòngtóng xiěyuán、wénhuà、yǔyán de rénqún

    • Anh ấy là dân tộc gì?

  3. danh từ

    dân tộc; tộc người; (mở rộng) nhóm xã hội (vd: dân công sở)

    有共同血统、语言、文化的人群集合yǒu gòngtóng xuètǒng、yǔyán、wénhuà de rénqún jíhé

    • Anh ấy là một nhân viên văn phòng.

  4. danh từ

    một tộc; một dòng họ; một nhóm

    有共同祖先的人群;同姓的家族yǒu gòngtóng zǔxiān de rénqún;tóngxìng de jiāzú

    • Họ là một đại gia tộc.

  5. danh từ

    phân biệt quốc gia; quốc tịch (theo từng nước)

    表示一个人属于哪个国家biǎoshì yīgè rén shǔyú nǎge guójiā

    • Bạn là dân tộc gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.