Tới nội dung chính

路上

路上
lùshang
lộ thượng

trên đường; dọc đường

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1199
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trên đường; dọc đường

    中在去某个地方的过程中zài qù mǒu ge dìfang de guòchéng zhōng

    • 。

      Trên đường có rất nhiều xe.

    • ,。

      Trên đường đến trường, tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con đường này không có nhiều xe đi lại.

  2. 貳名danh từ

    trên đường; dọc đường

    中在去某个地方的过程中zài qù mǒugeè dìfang de guòchéng zhōng

    • 。

      Tôi đợi bạn trên đường.

    • 。

      Trên đường đi, anh ấy nhắn tin cho tôi báo sẽ đến muộn.

路
lù
lộ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu