路上
trên đường; dọc đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên đường; dọc đường
中在去某个地方的过程中zài qù mǒu ge dìfang de guòchéng zhōng
- 。
Trên đường có rất nhiều xe.
- ,。
Trên đường đến trường, tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳名danh từ
trên đường; dọc đường
中在去某个地方的过程中zài qù mǒugeè dìfang de guòchéng zhōng
- 。
Tôi đợi bạn trên đường.
- 。
Trên đường đi, anh ấy nhắn tin cho tôi báo sẽ đến muộn.
trên đường; dọc đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên đường; dọc đường
中在去某个地方的过程中zài qù mǒu ge dìfang de guòchéng zhōng
- 。
Trên đường có rất nhiều xe.
- ,。
Trên đường đến trường, tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳名danh từ
trên đường; dọc đường
中在去某个地方的过程中zài qù mǒugeè dìfang de guòchéng zhōng
- 。
Tôi đợi bạn trên đường.
- 。
Trên đường đi, anh ấy nhắn tin cho tôi báo sẽ đến muộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.