离职

离职
zhí
ly chức

nghỉ việc; thôi việc; rời chức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18090
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ việc; thôi việc; rời chức

    • Anh ấy đã nghỉ việc để đi học.

  2. động từ

    nghỉ việc; từ chức

    • Anh ấy đã quyết định nghỉ việc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.