打工
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
中靠劳动挣钱;临时做工作kào láodòng zhuàn qián; lìnshí zuò gōngzuò
- 。
Anh ấy đi làm thêm rồi.
- 貳动động từ
làm thêm; làm thuê; đi làm (ngoài giờ học hoặc trong kỳ nghỉ)
中学生在课外或假期中从事劳动工作来赚钱xuésheng zài kèwài huò jiàqī zhōng cóngshì láodòng gōngzuò lái zuànqián
- 。
Anh ấy đi làm thêm vào cuối tuần.
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)
中靠劳动挣钱;临时做工作kào láodòng zhuàn qián; lìnshí zuò gōngzuò
- 。
Anh ấy đi làm thêm rồi.
- 貳动động từ
làm thêm; làm thuê; đi làm (ngoài giờ học hoặc trong kỳ nghỉ)
中学生在课外或假期中从事劳动工作来赚钱xuésheng zài kèwài huò jiàqī zhōng cóngshì láodòng gōngzuò lái zuànqián
- 。
Anh ấy đi làm thêm vào cuối tuần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.