Tới nội dung chính

打工

打工
dǎgōng
đả công

làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5319
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm thuê; làm công nhật; đi làm (công việc thời vụ)

    中靠劳动挣钱;临时做工作kào láodòng zhuàn qián; lìnshí zuò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đi làm thêm rồi.

  2. 貳动động từ

    làm thêm; làm thuê; đi làm (ngoài giờ học hoặc trong kỳ nghỉ)

    中学生在课外或假期中从事劳动工作来赚钱xuésheng zài kèwài huò jiàqī zhōng cóngshì láodòng gōngzuò lái zuànqián

    • 。

      Anh ấy đi làm thêm vào cuối tuần.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu