Tới nội dung chính

开工

开工
kāigōng
khai công

bắt đầu làm việc; khởi công (nhà máy, công trình)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8159
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt đầu làm việc; khởi công (nhà máy, công trình)

    中开始工作或施工;把机器或生产线启动运转kāishǐ gōngzuò huò shīgōng;bǎ jīqì huò shēngchǎnxiàn qǐdòng yùnzhuǎn

    • 。

      Ngày mai chúng tôi bắt đầu làm việc.

  2. 貳动động từ

    bắt đầu công trình; khởi công

    中开始进行建筑或生产工作kāishǐ jìnxíng jiànzhù huò shēngchǎn gōngzuò

    • 。

      Ngày mai chúng tôi bắt đầu công việc.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu