下班

下班
xiàbān
hạ ban

tan làm; tan ca; hết giờ làm

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3166
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan làm; tan ca; hết giờ làm

    停止工作,离开工作地点tíngzhǐ gōngzuò, líkāi gōngzuò dìdiǎn

    • Tôi tan làm lúc sáu giờ.

    • Sau khi tan làm, cô ấy đi thẳng đến siêu thị mua đồ ăn.

  2. danh từ

    tan ca; hết giờ làm; (xe/tàu) chuyến sau

    工作或上班结束,离开工作地点gōngzuò huò shàngbān jiéshù, líkāi gōngzuò dìdiǎn

    • Chuyến xe buýt tiếp theo đến lúc mấy giờ?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.