放假

放假
fàngjià
phóng giá

nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7764
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ lễ; nghỉ phép; được nghỉ

    停止工作、上学,休息一段时间tíngzhǐ gōngzuò、shàngxué,xiūxi yī duàn shíjiān

    • Chúng tôi nghỉ lễ tuần tới.

    • Ngày mai trường được nghỉ, các em học sinh đều rất vui.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.