shēng
bộ viết · 10 nét

lít

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lít(kế thừa)

    容量单位,一升等于一千毫升rónngliàng dānwèi, yī shēng děngyú yī qiān háomǐlíshēng

    • Chai nước này có hai lít.

  2. động từ

    thăng; tăng lên; thăng tiến(kế thừa)

    向上移动;高度或数量增加xiàng shàng yídòng;gāodù huò shùliàng zēngjiā

    • Mặt trời mọc rồi.

  3. động từ

    thăng chức; nâng lên; thăng(kế thừa)

    提高地位或职位;往上移动tígāo dìwèi huò zhíwèi;wǎngshàng yídòng

    • Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  4. lượng từ

    đơn vị đo lường ngũ cốc (= 1 lít hoặc 1/10 đấu)(kế thừa)

    衡量粮食的单位,十升为一斗héngliàng liángshi de dānyuán, shí shēng wéi yī dǒu

    • Một thăng gạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.