Tới nội dung chính

旊

旊
fǎng
phưởng
⽅bộ phương · 10 nét

thợ làm đồ gốm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ làm đồ gốm(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    thợ gốm; thợ làm đồ gốm(kế thừa)

旊
fǎng
phưởng
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu