vu
bộ nhị · 3 nét

bởi; bị (dùng trong câu bị động)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#631
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    bởi; bị (dùng trong câu bị động)

    表示动作行为的施事者,用于被动句biǎoshì dòngzuò xíngwéi de shīshìzhě, yòngyú bèidòng jù

    • Anh ấy bị bắt vào hôm qua.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Năm nhân hai bằng mười.

    • Năm lần hai là mười.

  2. danh từ

    họ Vu

    一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

  3. trợ từ

    (trợ từ cuối câu nghi vấn) (văn)

    用在句子末尾,表示疑问或反问的虚词yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de xūcí

    • Bạn ăn cơm rồi à?

  4. động từ

    đi

    去;前往qù;qiánwǎng

    • Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào hôm qua.

  5. động từ

    lấy; lấy đi

    拿取;抓住某样东西náquǔ; zhuāzhù mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy đã rời đi vào hôm qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))HỘI Ý

于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.