/
旆
旆
bái
⽅bộ phương · 10 nétcờ đuôi nheo; cờ hiệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 。
Cờ hiệu bay phấp phới trong gió.
- 貳名danh từ
dải băng màu; dây trang trí nhiều màu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 。
Cờ hiệu bay phấp phới trong gió.
- 貳名danh từ
dải băng màu; dây trang trí nhiều màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm