Tới nội dung chính

旆

旆
pèi
bái
⽅bộ phương · 10 nét

cờ đuôi nheo; cờ hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cờ đuôi nheo; cờ hiệu

    • 。

      Cờ hiệu bay phấp phới trong gió.

  2. 貳名danh từ

    dải băng màu; dây trang trí nhiều màu

旆
pèi
bái
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu