/
旄
旄
mao
⽅bộ phương · 10 nétcờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 。
Mao là một loại cờ thời cổ đại.
旄
mạo
⽅bộ phương · 10 néttuổi già (80–90 tuổi); cao niên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuổi già (80–90 tuổi); cao niên(kế thừa)
- 。
Ông ấy đã ở tuổi bát tuần rồi.
- 貳名danh từ
người cao tuổi (tám mươi, chín mươi tuổi); tuổi mạo(kế thừa)
- 。
Ông ấy đã đến tuổi bát tuần.
- 參名danh từ
người cao tuổi (80–90 tuổi)(kế thừa)
- 。
Ông ấy là một cụ già ngoài 90.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旄
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 。
Mao là một loại cờ thời cổ đại.
旄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuổi già (80–90 tuổi); cao niên(kế thừa)
- 。
Ông ấy đã ở tuổi bát tuần rồi.
- 貳名danh từ
người cao tuổi (tám mươi, chín mươi tuổi); tuổi mạo(kế thừa)
- 。
Ông ấy đã đến tuổi bát tuần.
- 參名danh từ
người cao tuổi (80–90 tuổi)(kế thừa)
- 。
Ông ấy là một cụ già ngoài 90.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm