Tới nội dung chính

旄

旄
máo
mao
⽅bộ phương · 10 nét

cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú

    • 。

      Mao là một loại cờ thời cổ đại.

旄
máo
mao
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu