Tới nội dung chính

旗

旗
qí
kỳ
⽅bộ phương · 14 nét

lá cờ lớn; cờ hiệu

3 nghĩa#20885Lượng từ 面
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    • 。

      Lá cờ này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    đơn vị hành chính tương đương huyện ở Nội Mông Cổ; kỳ

    • 。

      Nội Mông Cổ có rất nhiều kỳ.

  3. 參名danh từ

    cờ; (thời nhà Thanh) kỳ (đơn vị quân sự Mãn Châu, x. Bát Kỳ)

    • 。

      Sườn xám là trang phục truyền thống của Trung Quốc.

旗
qí
kỳ
BỘ THỦ⽅
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu