/
旗
旗
kỳ
⽅bộ phương · 14 nétlá cờ lớn; cờ hiệu
3 nghĩa#20885Lượng từ 面
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cờ lớn; cờ hiệu
- 。
Lá cờ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đơn vị hành chính tương đương huyện ở Nội Mông Cổ; kỳ
- 。
Nội Mông Cổ có rất nhiều kỳ.
- 參名danh từ
cờ; (thời nhà Thanh) kỳ (đơn vị quân sự Mãn Châu, x. Bát Kỳ)
- 。
Sườn xám là trang phục truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
旗
Phồn thể旂
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cờ lớn; cờ hiệu
- 。
Lá cờ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đơn vị hành chính tương đương huyện ở Nội Mông Cổ; kỳ
- 。
Nội Mông Cổ có rất nhiều kỳ.
- 參名danh từ
cờ; (thời nhà Thanh) kỳ (đơn vị quân sự Mãn Châu, x. Bát Kỳ)
- 。
Sườn xám là trang phục truyền thống của Trung Quốc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm