zhān
chiên
bộ phương · 10 nét

vải nỉ; chiên (vải len ép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải nỉ; chiên (vải len ép)

  2. danh từ

    cờ lụa; cờ hiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.