Tới nội dung chính

旌

旌
jīng
tinh
⽅bộ phương · 11 nét

lá cờ lớn; cờ hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    • 。

      Cờ bay phấp phới.

  2. 貳动động từ

    biểu dương; khen ngợi; (văn) cờ hiệu

    • 。

      Biểu dương công trạng.

旌
jīng
tinh
BỘ THỦ⽅
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu