liú
lưu
bộ phương · 13 nét

tua rua; tua trang trí trên mũ miện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    • Trên mũ có một cái tua rua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.