shī
thi
bộ phương · 9 nét

thi hành; thực thi (quy định v.v.)

4 nghĩa#8742
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi hành; thực thi (quy định v.v.)

    把规定、办法等付诸行动;实现bǎ guīdìng、bànfǎ děng fùzhū xíngdòng;shíxiàn

    • Kế hoạch này rất khó thực hiện.

  2. động từ

    bón (phân); thi hành; áp dụng

    把肥料等物质撒在土地上bǎ féiliào děng wùzhì sǎ zài tǔdì shang

    • Nông dân bón phân cho ruộng đất.

  3. động từ

    ban phát; bố thí; thi hành

    给予;分配给别人gěiyǔ、fēnpèi gěi biérén

    • Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.

  4. danh từ

    họ Thế

    一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.