施
thi hành; thực thi (quy định v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
thi hành; thực thi (quy định v.v.)
中把规定、办法等付诸行动;实现bǎ guīdìng、bànfǎ děng fùzhū xíngdòng;shíxiàn
- 。
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
- 貳动động từ
bón (phân); thi hành; áp dụng
中把肥料等物质撒在土地上bǎ féiliào děng wùzhì sǎ zài tǔdì shang
- 。
Nông dân bón phân cho ruộng đất.
- 參动động từ
ban phát; bố thí; thi hành
中给予;分配给别人gěiyǔ、fēnpèi gěi biérén
- 。
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
- 肆名danh từ
họ Thế
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
NGHĨA
- 壹动động từ
thi hành; thực thi (quy định v.v.)
中把规定、办法等付诸行动;实现bǎ guīdìng、bànfǎ děng fùzhū xíngdòng;shíxiàn
- 。
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
- 貳动động từ
bón (phân); thi hành; áp dụng
中把肥料等物质撒在土地上bǎ féiliào děng wùzhì sǎ zài tǔdì shang
- 。
Nông dân bón phân cho ruộng đất.
- 參动động từ
ban phát; bố thí; thi hành
中给予;分配给别人gěiyǔ、fēnpèi gěi biérén
- 。
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
- 肆名danh từ
họ Thế
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm