Tới nội dung chính

谦逊

谦逊
qiānxùn
khiêm tốn

khiêm tốn; khiêm nhường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29068
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khiêm tốn; khiêm nhường

    • 。

      Anh ấy là một người khiêm tốn.

  2. 貳名danh từ

    khiêm tốn; khiêm nhường

    • 。

      Anh ấy rất khiêm tốn.

  3. 參形tính từ

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

    • 。

      Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

  4. 肆形tính từ

    khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

谦
qiān
khiêm
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu