自尊
tự trọng; lòng tự trọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự trọng; lòng tự trọng
中对自己的尊重和骄傲duì zìjǐ de zūnzhòng hé jiāoào
- 。
Anh ấy rất có lòng tự trọng.
- 貳名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn
中觉得自己有价值、值得尊重的感受juéde zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
- 。
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh mẽ.
- 參名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi
中对自己的尊重和值得尊敬的感受duì zìjǐ de zūnzhòng hé zhíde zūnjìng de gǎnshòu
- 。
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh.
- 肆名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn
中认为自己有价值、值得尊重的感受rènwéi zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
tự trọng; lòng tự trọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự trọng; lòng tự trọng
中对自己的尊重和骄傲duì zìjǐ de zūnzhòng hé jiāoào
- 。
Anh ấy rất có lòng tự trọng.
- 貳名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn
中觉得自己有价值、值得尊重的感受juéde zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
- 。
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh mẽ.
- 參名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi
中对自己的尊重和值得尊敬的感受duì zìjǐ de zūnzhòng hé zhíde zūnjìng de gǎnshòu
- 。
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh.
- 肆名danh từ
tự trọng; lòng tự tôn
中认为自己有价值、值得尊重的感受rènwéi zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.