Tới nội dung chính

自尊

自尊
zìzūn
tự tôn

tự trọng; lòng tự trọng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9561
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tự trọng; lòng tự trọng

    中对自己的尊重和骄傲duì zìjǐ de zūnzhòng hé jiāoào

    • 。

      Anh ấy rất có lòng tự trọng.

  2. 貳名danh từ

    tự trọng; lòng tự tôn

    中觉得自己有价值、值得尊重的感受juéde zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh mẽ.

  3. 參名danh từ

    tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi

    中对自己的尊重和值得尊敬的感受duì zìjǐ de zūnzhòng hé zhíde zūnjìng de gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh.

  4. 肆名danh từ

    tự trọng; lòng tự tôn

    中认为自己有价值、值得尊重的感受rènwéi zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu