自豪

自豪
háo
tự hào

tự hào; kiêu hãnh

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3466
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự hào; kiêu hãnh

    因为自己的成就或品质而感到荣耀、高兴yīnwèi zìjǐ de chéngjìu huò pǐnzhì érhuó gǎndào róngyào、gāoxìng

    • Tôi tự hào về đất nước của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.