Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得意
得意
đắc ý
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#10766
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
中感到满足和骄傲,为自己的成就高兴gǎndào mǎnzú hé jiāoào, wèi zìjǐ de chéngjiù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất đắc ý.
- 貳形tính từ
tự đắc; đắc ý; hài lòng với bản thân
中对自己的成就或样子很满意、高兴duì zìjǐ de chéngjìu huò yàngzi hěn mǎnyì、gāoxìng
- 參形tính từ
tự mãn; đắc ý; hài lòng
中满足于自己的成就,很高兴;自满mǎnzú yú zìjǐ de chéngjìu, hěn gāoxìng; zìmǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
得意
Phồn thể得
đắc ý
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#10766
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
中感到满足和骄傲,为自己的成就高兴gǎndào mǎnzú hé jiāoào, wèi zìjǐ de chéngjiù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất đắc ý.
- 貳形tính từ
tự đắc; đắc ý; hài lòng với bản thân
中对自己的成就或样子很满意、高兴duì zìjǐ de chéngjìu huò yàngzi hěn mǎnyì、gāoxìng
- 參形tính từ
tự mãn; đắc ý; hài lòng
中满足于自己的成就,很高兴;自满mǎnzú yú zìjǐ de chéngjìu, hěn gāoxìng; zìmǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự