饭后百步走,活到九十九

饭后百步走,活到九十九
fànhòubǎizǒu,huódàojiǔshíjiǔ

sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]

    • Đi bộ trăm bước sau bữa ăn, sống đến chín mươi chín tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.