- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]
sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]
Đi bộ trăm bước sau bữa ăn, sống đến chín mươi chín tuổi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]
sau bữa ăn đi bộ trăm bước, sống đến chín mươi chín tuổi [thành ngữ]
Đi bộ trăm bước sau bữa ăn, sống đến chín mươi chín tuổi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.