饿
đói
NGHĨA
- 壹形tính từ
đói
中感到身体需要食物gǎndào shēntǐ xūyào shíwù
- 。
Tôi hơi đói rồi.
- ,。
Bọn trẻ chơi cả buổi chiều, về đến nhà đứa nào cũng đói mèm.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
bị đói; làm cho đói
中感到很想吃东西、肚子不舒服的状态gǎndào hěn xiǎng chī dōngxi、dùzi bù shūfu de zhuàngtài
- ,。
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
- ,。
Đừng để bọn trẻ đói bụng, mau đi chuẩn bị bữa tối đi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
đói
中感到身体需要食物gǎndào shēntǐ xūyào shíwù
- 。
Tôi hơi đói rồi.
- ,。
Bọn trẻ chơi cả buổi chiều, về đến nhà đứa nào cũng đói mèm.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
bị đói; làm cho đói
中感到很想吃东西、肚子不舒服的状态gǎndào hěn xiǎng chī dōngxi、dùzi bù shūfu de zhuàngtài
- ,。
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
- ,。
Đừng để bọn trẻ đói bụng, mau đi chuẩn bị bữa tối đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)