Tới nội dung chính

饿

饿
è
ngạ
⾷bộ thực · 10 nét

đói

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1298
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đói

    中感到身体需要食物gǎndào shēntǐ xūyào shíwù

    • 。

      Tôi hơi đói rồi.

    • ,。

      Bọn trẻ chơi cả buổi chiều, về đến nhà đứa nào cũng đói mèm.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,!

      Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳动động từ

    bị đói; làm cho đói

    中感到很想吃东西、肚子不舒服的状态gǎndào hěn xiǎng chī dōngxi、dùzi bù shūfu de zhuàngtài

    • ,。

      Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

    • ,。

      Đừng để bọn trẻ đói bụng, mau đi chuẩn bị bữa tối đi.

饿
è
ngạ
BỘ THỦ⾷
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu