bǐng
bính
bộ thực · 9 nét

bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5532Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)

    圆形的扁平食物;用面粉、米等做的食品yuánxíng de biǎnpíng shíwù;yòng miànfěn、mǐ děng zuò de shípǐn

    • Tôi thích ăn bánh.

  2. danh từ

    bánh (dẹt); bánh quy

    用面粉、糖等做成的扁圆形食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de biǎnyuán xíng shíwù

    • Tôi thích ăn bánh quy.

  3. danh từ

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    用面粉、糖等做成的食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de shíwù

  4. danh từ

    bánh ngọt; bánh kem

    用面粉、糖等做成的圆形甜食yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de yuánxíng tiánshí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
  • bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH

Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.