Tới nội dung chính

餐

餐
cān
xan
⾷bộ thực · 16 nét

cơm; bữa ăn

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13771
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơm; bữa ăn

    中吃饭的时候;食物chīfàn de shíhou; shíwù

    • 。

      Chúng ta cùng ăn bữa trưa nhé.

  2. 貳量lượng từ

    bữa (lượng từ cho bữa ăn)

    中用来计数吃饭的次数yònglái jìshù chīfàn de cìshù

  3. 參动động từ

    ăn; nếm (văn)

    中吃饭;进食chī fàn;jìnshí

    • 。

      Chúng ta cùng ăn.

餐
cān
xan
BỘ THỦ⾷
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu