馆
quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)
- ?
Đại sứ quán ở đâu?
- 貳名danh từ
quán; nhà; tòa (dùng cho các cơ sở dịch vụ như khách sạn, nhà hàng, thư viện...)
- 。
Thư viện này rất lớn.
- 參名danh từ
tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 肆名danh từ
quán trọ; nhà hàng; tòa nhà công cộng; (cũ) trường học
- 伍名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
- 。
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)
- ?
Đại sứ quán ở đâu?
- 貳名danh từ
quán; nhà; tòa (dùng cho các cơ sở dịch vụ như khách sạn, nhà hàng, thư viện...)
- 。
Thư viện này rất lớn.
- 參名danh từ
tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 肆名danh từ
quán trọ; nhà hàng; tòa nhà công cộng; (cũ) trường học
- 伍名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
- 。
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)