guǎn
quán
bộ thực · 11 nét

quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)

5 nghĩa#15665Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán (đại sứ quán, lãnh sự quán); nhà hàng; khách sạn; cơ sở văn hóa (thư viện, bảo tàng...)

    • Đại sứ quán ở đâu?

  2. danh từ

    quán; nhà; tòa (dùng cho các cơ sở dịch vụ như khách sạn, nhà hàng, thư viện...)

    • Thư viện này rất lớn.

  3. danh từ

    tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán

  4. danh từ

    quán trọ; nhà hàng; tòa nhà công cộng; (cũ) trường học

  5. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

    • Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.