Tới nội dung chính

饱

饱
bǎo
bão
⾷bộ thực · 8 nét

no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn

    中吃得很饱,肚子不再空chī de hěn bǎo, dùzi búzài kōng

    • 。

      Tôi ăn no rồi.

  2. 貳形tính từ

    tự đắc; thỏa mãn

    中吃得很饱,不再饿;满足chī de hěn bǎo, búzài è; mǎnzú

饱
bǎo
bão
BỘ THỦ⾷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu