饱
饱
bão
⾷bộ thực · 8 nétno (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12012
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
中吃得很饱,肚子不再空chī de hěn bǎo, dùzi búzài kōng
- 。
Tôi ăn no rồi.
- 貳形tính từ
tự đắc; thỏa mãn
中吃得很饱,不再饿;满足chī de hěn bǎo, búzài è; mǎnzú
Đang tải…
饱
Phồn thể飽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
中吃得很饱,肚子不再空chī de hěn bǎo, dùzi búzài kōng
- 。
Tôi ăn no rồi.
- 貳形tính từ
tự đắc; thỏa mãn
中吃得很饱,不再饿;满足chī de hěn bǎo, búzài è; mǎnzú
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)