Tới nội dung chính

乙

乙
yǐ
ất
⼄bộ ất · 1 nét

bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)9 nghĩa#28488
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B

    • ?

      Bên B của hợp đồng là ai?

  2. 貳数số từ

    thứ hai; ất (can chi thứ hai)

    • 。

      Đây là lớp B.

  3. 參名danh từ

    thứ hai; hạng nhì; can Ất (thiên can thứ hai)

    • 。

      Đây là chữ ất.

  4. 肆数số từ

    thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)

    • 。

      Đây là phòng số hai.

  5. 伍名danh từ

    can thứ hai (trong thiên can); ất; nhóm etyl (hóa học)

    • 。

      Ethanol là một loại cồn.

  6. 陸名danh từ

    bộ Ất (bộ thủ Khang Hi thứ 5)

  7. 柒形tính từ

    cong; uốn cong

  8. 捌形tính từ

    ngoằn ngoèo

    • 。

      Con đường này rất quanh co.

  9. 玖名danh từ

    can địa bàn cổ Trung Hoa: 105°

    • 。

      Ất là một phương vị cổ đại.

乙
yǐ
ất
BỘ THỦ⼄
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu