乙
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
- ?
Bên B của hợp đồng là ai?
- 貳数số từ
thứ hai; ất (can chi thứ hai)
- 。
Đây là lớp B.
- 參名danh từ
thứ hai; hạng nhì; can Ất (thiên can thứ hai)
- 。
Đây là chữ ất.
- 肆数số từ
thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 。
Đây là phòng số hai.
- 伍名danh từ
can thứ hai (trong thiên can); ất; nhóm etyl (hóa học)
- 。
Ethanol là một loại cồn.
- 陸名danh từ
bộ Ất (bộ thủ Khang Hi thứ 5)
- 柒形tính từ
cong; uốn cong
- 捌形tính từ
ngoằn ngoèo
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 玖名danh từ
can địa bàn cổ Trung Hoa: 105°
- 。
Ất là một phương vị cổ đại.
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
- 。
Chữ này có một nét gập.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
- ?
Bên B của hợp đồng là ai?
- 貳数số từ
thứ hai; ất (can chi thứ hai)
- 。
Đây là lớp B.
- 參名danh từ
thứ hai; hạng nhì; can Ất (thiên can thứ hai)
- 。
Đây là chữ ất.
- 肆数số từ
thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 。
Đây là phòng số hai.
- 伍名danh từ
can thứ hai (trong thiên can); ất; nhóm etyl (hóa học)
- 。
Ethanol là một loại cồn.
- 陸名danh từ
bộ Ất (bộ thủ Khang Hi thứ 5)
- 柒形tính từ
cong; uốn cong
- 捌形tính từ
ngoằn ngoèo
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 玖名danh từ
can địa bàn cổ Trung Hoa: 105°
- 。
Ất là một phương vị cổ đại.
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
- 。
Chữ này có một nét gập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]
- 乛zhébiến thể của 乙[zhe2]