Tới nội dung chính

饶

饶
ráo
nhiêu
⾷bộ thực · 9 nét

tha thứ; khoan dung

HSK 7 (3.0)10 nghĩa#5489
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tha thứ; khoan dung

    中原谅;不追究yuánliàng;bù zhuījiū

    • !

      Xin hãy tha thứ cho tôi!

  2. 貳介giới từ

    dù; mặc dù; tha thứ; sung túc

    中即使;尽管;不管jíshǐ、jìnguǎn、búguǎn

    • ,。

      Mặc dù anh ấy thông minh, nhưng cũng không làm được.

  3. 參连liên từ

    tuy; mặc dù

    中表示让步关系,虽然;即使biǎoshì ràngbù guānxi, suīrán; jíshǐ

    • ,。

      Mặc dù là như vậy, anh ấy vẫn không hài lòng.

  4. 肆动động từ

    thêm miễn phí; tha thứ; phong phú

    中给予额外的东西而不收费gěiyǔ éwài de dōngxi érfú shōuféi

    • ,。

      Mua một tặng một, lại còn tặng thêm bạn một cái nữa.

  5. 伍动động từ

    thêm vào; tha thứ; dư dả

    中额外给予;原谅;充足éwài gěiyǔ;yuánliàng;chōngzú

  6. 陸动động từ

    tha; tha thứ; dư dả

    中不惩罚;原谅bù chéngfá; yuánliàng

    • !

      Xin hãy tha cho tôi!

  7. 柒形tính từ

    phong phú; dồi dào; tha thứ; tha (cho ai)

    中丰富、充足或者原谅、宽恕他人fēngfù、chōngzú huòzhě yuánliàng、kuānshù tārén

    • 。

      Anh ấy là một người rất hài hước.

  8. 捌形tính từ

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

    中含有很多脂肪;肥厚hányǒu hěnduō zhīfáng;féihòu

    • 。

      Anh ấy là một người giàu kinh nghiệm.

  9. 玖形tính từ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    中丰富;充足fēngfù;chōngzú

    • 。

      Trái cây ở đây rất phong phú.

  10. 拾名danh từ

    Nhiêu (họ)

    中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì

饶
ráo
nhiêu
BỘ THỦ⾷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu