/
饮
饮
ẩm
⾷bộ thực · 7 nétuống; ẩm (thức uống)
1 nghĩa#17927
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống; ẩm (thức uống)
- 。
Xin mời uống nước.
饮
ấm
⾷bộ thực · 7 nétcho (súc vật) uống nước
1 nghĩa#17927
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho (súc vật) uống nước
- 。
Anh ấy cho ngựa uống nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饮
Phồn thể㱃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống; ẩm (thức uống)
- 。
Xin mời uống nước.
饮
Phồn thể㱃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho (súc vật) uống nước
- 。
Anh ấy cho ngựa uống nước.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)