yǐn
ẩm
bộ thực · 7 nét

uống; ẩm (thức uống)

1 nghĩa#17927
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uống; ẩm (thức uống)

    • Xin mời uống nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.