/
饵
饵
nhử
⾷bộ thực · 9 nétmồi nhử; mồi câu
6 nghĩa#18221
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồi nhử; mồi câu
- 。
Mồi câu dùng để câu cá.
- 貳名danh từ
mồi nhử; mồi bẫy
- 。
Mồi câu là chìa khóa để câu cá.
- 參动động từ
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
- 。
Anh ấy dùng thức ăn để nhử cá.
- 肆动động từ
mồi nhử; mồi bẫy; nuốt mồi
- 。
Cá nuốt mồi.
- 伍名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
- 。
Cái bánh này rất thơm.
- 陸名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饵
Phồn thể餌
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồi nhử; mồi câu
- 。
Mồi câu dùng để câu cá.
- 貳名danh từ
mồi nhử; mồi bẫy
- 。
Mồi câu là chìa khóa để câu cá.
- 參动động từ
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
- 。
Anh ấy dùng thức ăn để nhử cá.
- 肆动động từ
mồi nhử; mồi bẫy; nuốt mồi
- 。
Cá nuốt mồi.
- 伍名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
- 。
Cái bánh này rất thơm.
- 陸名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)