Tới nội dung chính

饵

饵
ěr
nhử
⾷bộ thực · 9 nét

mồi nhử; mồi câu

6 nghĩa#18221
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mồi nhử; mồi câu

    • 。

      Mồi câu dùng để câu cá.

  2. 貳名danh từ

    mồi nhử; mồi bẫy

    • 。

      Mồi câu là chìa khóa để câu cá.

  3. 參动động từ

    cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc

    • 。

      Anh ấy dùng thức ăn để nhử cá.

  4. 肆动động từ

    mồi nhử; mồi bẫy; nuốt mồi

    • 。

      Cá nuốt mồi.

  5. 伍名danh từ

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    • 。

      Cái bánh này rất thơm.

  6. 陸名danh từ

    thức ăn; đồ ăn; ăn

饵
ěr
nhử
BỘ THỦ⾷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu