- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]
Công việc này thật vô vị, nhưng bỏ đi thì tiếc.
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; (bóng) thứ chẳng ra gì nhưng vẫn không nỡ bỏ [thành ngữ]
Công việc này thật vô vị, bỏ thì tiếc.
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]
Công việc này thật vô vị, nhưng bỏ đi thì tiếc.
ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; (bóng) thứ chẳng ra gì nhưng vẫn không nỡ bỏ [thành ngữ]
Công việc này thật vô vị, bỏ thì tiếc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.