食之无味,弃之可惜

食之无味,弃之可惜
shízhīwèi,zhī

ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; tiến thoái lưỡng nan [thành ngữ]

    • Công việc này thật vô vị, nhưng bỏ đi thì tiếc.

  2. tính từ

    ăn thì nhạt nhẽo, bỏ thì tiếc; (bóng) thứ chẳng ra gì nhưng vẫn không nỡ bỏ [thành ngữ]

    • Công việc này thật vô vị, bỏ thì tiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.