/
昔
昔
tích
⽇bộ nhật · 8 nétthời xưa; ngày trước
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời xưa; ngày trước
- 。
Ngày xưa chúng ta là bạn tốt.
- 貳名danh từ
dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)
- 。
Thời gian trong quá khứ thật đẹp.
- 參名danh từ
ngày xưa; thuở trước; (văn) tích
- 肆名danh từ
Họ Hy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
昔
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời xưa; ngày trước
- 。
Ngày xưa chúng ta là bạn tốt.
- 貳名danh từ
dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)
- 。
Thời gian trong quá khứ thật đẹp.
- 參名danh từ
ngày xưa; thuở trước; (văn) tích
- 肆名danh từ
Họ Hy
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung