之之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI ÝChữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
无一nhất(một, ban đầu)HỘI Ý尢uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI ÝNgay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
不不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI ÝBất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
之之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI ÝChữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
无一nhất(một, ban đầu)HỘI Ý尢uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI ÝNgay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
不不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI ÝBất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.