预测

预测
dự trắc

báo trước; dự báo

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo trước; dự báo

    根据现有信息推断将来会发生什么gēnjù xiànyǒu xìnxī tuīduàn jiānglái huì fāshēng shénme

    • Dự báo thời tiết có thể dự đoán thời tiết.

  2. động từ

    báo trước; dự báo

    根据已知情况推断将来会发生什么gēnjù yǐzhī qíngkuàng tuīduàn jiānglái huì fāshēng shénme

    • Tôi không thể dự đoán tương lai.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.