预见

预见
jiàn
dự kiến

dự đoán; tiên liệu; thấy trước

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#13265
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự đoán; tiên liệu; thấy trước

    提前想到或知道将来会发生的事tíqián xiǎngdào huò zhīdào jiānglái huì fāshēng de shì

    • Chúng tôi dự kiến tương lai.

  2. danh từ

    dự đoán; tiên liệu; nhìn thấy trước

    提前看到或想到将来会发生的事tíhuà kàndào huò xiǎngdào jiānglái huì fāshēng de shì

    • Anh ấy có khả năng dự đoán rất tốt.

  3. động từ

    liệu trước; dự liệu; đoán trước

    提前知道或想象将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngxiàng jiānglaí huì fāshēng de shì

    • Tôi dự đoán tương lai.

  4. động từ

    báo trước; dự báo

    用头脑事先想到将来可能发生的事yòng tóunǎo shìxiān xiǎngdào jiānglái kěnéng fāshēng de shì

    • Chúng tôi đã dự đoán được vấn đề này.

  5. động từ

    báo trước; dự báo

    提前知道或猜测将来会发生的事tíqián zhīdào huò cāicè jiānglái huì fāshēng de shì

  6. động từ

    tư duy vượt thời đại; tầm nhìn xa trông rộng

    提前知道或想到将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngdào jiānglaì huì fāshēng de shì

    • Anh ấy đã dự đoán được tương lai.

  7. danh từ

    tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng

    对未来的认识和理解duì wèilái de rènshi hé lǐjiě

    • Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.