/
预知
预知
dự tri
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
2 nghĩa#11008
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中提前知道;事先知道tíqiān zhīdào;shìxiān zhīdào
- 。
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
liệu trước; dự liệu; đoán trước
中提前知道或者猜测将来会发生的事情tíqián zhīdào huòzhě cāicè jiānglái huì fāshēng de shìqing
- 。
Tôi dự đoán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
预知
Phồn thể預知
dự tri
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
2 nghĩa#11008
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中提前知道;事先知道tíqiān zhīdào;shìxiān zhīdào
- 。
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
liệu trước; dự liệu; đoán trước
中提前知道或者猜测将来会发生的事情tíqián zhīdào huòzhě cāicè jiānglái huì fāshēng de shìqing
- 。
Tôi dự đoán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)