天气

天气
tiān
thiên khí

thời tiết; khí hậu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#2241
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời tiết; khí hậu

    大气中的温度、湿度、风等状况dàqì zhōng de wēndù、shīdù、fēng děng zhuàngkuàng

    • Thời tiết hôm nay rất đẹp.

    • Dự báo thời tiết ngày mai nói là sẽ có tuyết rơi dày.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thời tiết thật đẹp!

    • Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

    • Tối nay trời sẽ trở lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.