/
预言
预言
dự ngôn
lời tiên tri; dự ngôn; lời tiên đoán
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5825
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời tiên tri; dự ngôn; lời tiên đoán
中提前说出将来可能发生的事情tíqián shuōchū jiānglái kěnéng fāshēng de shìqing
- ?
Lời tiên tri này có thật không?
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
中提前说出将来会发生的事tíqián shuōchū jiānglái huì fāshēng de shì
- 。
Không ai có thể dự đoán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
预言
Phồn thể預言
dự ngôn
lời tiên tri; dự ngôn; lời tiên đoán
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5825
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời tiên tri; dự ngôn; lời tiên đoán
中提前说出将来可能发生的事情tíqián shuōchū jiānglái kěnéng fāshēng de shìqing
- ?
Lời tiên tri này có thật không?
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
中提前说出将来会发生的事tíqián shuōchū jiānglái huì fāshēng de shì
- 。
Không ai có thể dự đoán tương lai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)