预料

预料
liào
dự liệu

dự đoán; dự liệu; tiên liệu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12232
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự đoán; dự liệu; tiên liệu

    事先想到或估计将来可能发生的事shìxiān xiǎngdào huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shì

    • Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    dự liệu; dự đoán; tiên liệu

    认为某事会发生;提前想到rènwéi mǒushì huì fāshēng;tíqián xiǎngdào

    • Điều này nằm trong dự liệu của anh ấy.

  3. động từ

    báo trước; dự báo

    用心想、推测将来可能发生的事yòng xīn xiǎng、tuīcè jiāng lái kěnéng fāshēng de shì

    • Chúng tôi dự đoán trời sẽ mưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.