预料
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中事先想到或估计将来可能发生的事shìxiān xiǎngdào huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shì
- 。
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
dự liệu; dự đoán; tiên liệu
中认为某事会发生;提前想到rènwéi mǒushì huì fāshēng;tíqián xiǎngdào
- 。
Điều này nằm trong dự liệu của anh ấy.
- 參动động từ
báo trước; dự báo
中用心想、推测将来可能发生的事yòng xīn xiǎng、tuīcè jiāng lái kěnéng fāshēng de shì
- 。
Chúng tôi dự đoán trời sẽ mưa.
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中事先想到或估计将来可能发生的事shìxiān xiǎngdào huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shì
- 。
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
dự liệu; dự đoán; tiên liệu
中认为某事会发生;提前想到rènwéi mǒushì huì fāshēng;tíqián xiǎngdào
- 。
Điều này nằm trong dự liệu của anh ấy.
- 參动động từ
báo trước; dự báo
中用心想、推测将来可能发生的事yòng xīn xiǎng、tuīcè jiāng lái kěnéng fāshēng de shì
- 。
Chúng tôi dự đoán trời sẽ mưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)