Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶港有名声,下港上出名
顶港有名声,下港上出名
Nổi tiếng khắp nơi, từ trên xuống dưới đều biết tên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Nổi tiếng khắp nơi, từ trên xuống dưới đều biết tên [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
顶港有名声,下港上出名
Phồn thể頂港有名聲,下港上出名
Nổi tiếng khắp nơi, từ trên xuống dưới đều biết tên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Nổi tiếng khắp nơi, từ trên xuống dưới đều biết tên [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)