xiàng
hạng
bộ kỷ · 9 nét

ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#30446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)

    • Con hẻm này rất hẹp.

  2. danh từ

    hẻm; ngõ nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.