Tới nội dung chính

峰

峰
fēng
phong
⼭bộ sơn · 10 nét

đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)

3 nghĩa#25561
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đỉnh núi; đỉnh cao; ngọn (núi)

    • 。

      Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

  2. 貳名danh từ

    đỉnh; chóp; ngọn (núi)

    • 。

      Ngọn núi này rất cao.

  3. 參量lượng từ

    ngọn (núi); đỉnh (núi); (lượng từ cho lạc đà)

峰
fēng
phong
BỘ THỦ⼭
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu