Tới nội dung chính

尖

尖
jiān
tiêm
⼩bộ tiểu · 6 nét

nhọn; nhọn hoắt; sắc bén

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#11861
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhọn; nhọn hoắt; sắc bén

    中末端细而尖锐的;不钝的mòduān xì ér jiānruì de; bù dùn de

    • 。

      Con dao này rất sắc.

  2. 貳名danh từ

    mũi nhọn; đầu nhọn; nhọn

    中物体最前面或最上面的细小部分wùtǐ zuì qiánmiàn huò zuì shàngmiàn de xìxiǎo bùfen

    • 。

      Đầu bút này rất mảnh.

  3. 參名danh từ

    đỉnh nhất; tinh hoa; mũi nhọn; nhọn

    中最好的部分;最优秀的人或物zuì hǎo de bùfen;zuì yōuxiù de rén huò wù

    • 。

      Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.

  4. 肆形tính từ

    (âm thanh) chói tai; the thé

    中声音高而刺耳的shēngyīn gāo ér cìěr de

    • 。

      Giọng cô ấy rất the thé.

  5. 伍形tính từ

    nhọn; sắc bén; (của thính giác, thị giác) tinh tường; nhạy bén

    中末端很细而尖锐的;感觉敏锐的mòduān hěn xì ér jiānruì de;gǎnjuée mǐnruì de

    • 。

      Tai của anh ấy rất thính.

  6. 陸动động từ

    làm cho (giọng) the thé; nói giọng the thé

    中用尖细的声音说话yòng jiānxì de shēngyīn shuōhuà

    • 。

      Cô ấy hét lên một tiếng.

尖
jiān
tiêm
BỘ THỦ⼩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu