Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
尖
nhọn; nhọn hoắt; sắc bén
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhọn; nhọn hoắt; sắc bén
中末端细而尖锐的;不钝的mòduān xì ér jiānruì de; bù dùn de
- 。
Con dao này rất sắc.
- 貳名danh từ
mũi nhọn; đầu nhọn; nhọn
中物体最前面或最上面的细小部分wùtǐ zuì qiánmiàn huò zuì shàngmiàn de xìxiǎo bùfen
- 。
Đầu bút này rất mảnh.
- 參名danh từ
đỉnh nhất; tinh hoa; mũi nhọn; nhọn
中最好的部分;最优秀的人或物zuì hǎo de bùfen;zuì yōuxiù de rén huò wù
- 。
Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.
- 肆形tính từ
(âm thanh) chói tai; the thé
中声音高而刺耳的shēngyīn gāo ér cìěr de
- 。
Giọng cô ấy rất the thé.
- 伍形tính từ
nhọn; sắc bén; (của thính giác, thị giác) tinh tường; nhạy bén
中末端很细而尖锐的;感觉敏锐的mòduān hěn xì ér jiānruì de;gǎnjuée mǐnruì de
- 。
Tai của anh ấy rất thính.
- 陸动động từ
làm cho (giọng) the thé; nói giọng the thé
中用尖细的声音说话yòng jiānxì de shēngyīn shuōhuà
- 。
Cô ấy hét lên một tiếng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
nhọn; nhọn hoắt; sắc bén
中末端细而尖锐的;不钝的mòduān xì ér jiānruì de; bù dùn de
- 。
Con dao này rất sắc.
- 貳名danh từ
mũi nhọn; đầu nhọn; nhọn
中物体最前面或最上面的细小部分wùtǐ zuì qiánmiàn huò zuì shàngmiàn de xìxiǎo bùfen
- 。
Đầu bút này rất mảnh.
- 參名danh từ
đỉnh nhất; tinh hoa; mũi nhọn; nhọn
中最好的部分;最优秀的人或物zuì hǎo de bùfen;zuì yōuxiù de rén huò wù
- 。
Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.
- 肆形tính từ
(âm thanh) chói tai; the thé
中声音高而刺耳的shēngyīn gāo ér cìěr de
- 。
Giọng cô ấy rất the thé.
- 伍形tính từ
nhọn; sắc bén; (của thính giác, thị giác) tinh tường; nhạy bén
中末端很细而尖锐的;感觉敏锐的mòduān hěn xì ér jiānruì de;gǎnjuée mǐnruì de
- 。
Tai của anh ấy rất thính.
- 陸动động từ
làm cho (giọng) the thé; nói giọng the thé
中用尖细的声音说话yòng jiānxì de shēngyīn shuōhuà
- 。
Cô ấy hét lên một tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng
- 尜gácon quay (đồ chơi hình thoi, hai đầu nhọn)